TỰ HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH

Đăng vào lúc 20/08/2021

 

GIA ĐÌNH

1) 你家有几口人?

我家有四口人:爸爸,妈妈,哥哥和我。

2)你爸爸做什么工作?

我爸爸是老师。

3)你妈妈呢?

我妈妈是医生。

4)你有兄弟姐妹吗?

我有一个妹妹。

5)你有弟弟吗?

没有,我有一个姐姐。

6)这是我奶奶。

7)那是我爷爷。

8)我是独子。

9)他是谁?

他是我爸爸。

10)你爷爷奶奶身体好吗?

他们都很好。

11)你爸爸最近忙吗?

他很忙。

12)你妈妈最近怎么样?

她挺好的。

13)这是我的家。我爱我的家人。我爱爷爷,奶奶,爸爸,妈妈,哥哥,姐姐,弟弟,妹妹和爱我自己。

 

 

PINYIN VÀ DỊCH NGHĨA

1) Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

Wǒjiā yǒu sì  kǒu rén: Bàba, māma, gēge hé wǒ.

Nhà bạn có mấy người ?

Nhà mình có 4 người: Bố, mẹ, anh trai và mình.

2) Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?

Wǒ bàba shì lǎoshī.

Bố bạn làm nghề gì?

Bố mình là thầy giáo.

3) Nǐ māma ne?

Wǒ māma shì yīshēng.

Còn mẹ của bạn làm nghề gì?

Mẹ mình là bác sỹ.

4) Nǐ yǒu xiōngdì jiěmèi ma?

Wǒ yǒu yí gè mèimei.

Nhà bạn có anh chị em không ?

Nhà mình có 1 em gái.

5) Nǐ yǒu dìdi ma?

Méivyǒu, wǒ yǒu yí gè jiějie.

Bạn có em trai không?

Không có, mình có 1 chị gái.

6) Zhè shì wǒ nǎinai.

Đây là bà nội tớ.

7) Nà shì wǒ yéye.

Kia là ông nội tớ

8) Wǒ shì dúzǐ.

Mình là con một.

9) Tā shì shéi?

Shì wǒ bàba.

Bác ấy là ai ?

Là bố tớ.

10) Nǐ yéye nǎinai shēntǐ hǎo ma?

Tāmen dōu hěn hǎo.

Ông bà nội của bạn có khỏe không?

Họ đều rất khỏe.

11) Nǐ bàba zuìjìn máng ma?

Tā hěn máng.

Bố bạn gần đây bận không ?

Bố tớ rất bận.

12) Nǐ māma zuìjìn zěnme yàng?

Tā tǐng hǎo de.

Mẹ bạn gần đây thế nào ?

Mọi vấn đề của mẹ đều rất tốt.

13) Zhè shì wǒ de jiā. Wǒ ài wǒ de jiārén. Wǒ ài yéye, nǎinai, bàba, māma, gēge, jiějie, dìdi, mèimei hé ài wǒ zìjǐ.

Đây là gia đình tôi. Tôi yêu mọi người trong nhà. Tôi yêu ông nội, bà nội, bố, mẹ, anh trai, chị gái, em trai, em gái và yêu chính bản thân.

------------------------------------

GIÁO DỤC QUỐC TẾ THỜI ĐẠI

ZALO&TEL. 0365049138

 

Đối tác
Hotline: 0365.049.138
Nhắn tin Facebook Zalo: 0365.049.138