DỊCH HỌ TÊN TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG TRUNG Đăng vào lúc 06/04/2021 DỊCH HỌ TÊN TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG TRUNG Họ tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin Bang 邦 Bāng Bùi 裴 Péi Cao 高 Gāo Châu 周 Zhōu Chiêm 占 Zhàn Chúc 祝 Zhù Chung 钟 Zhōng Đàm 谭 Tán Đặng 邓 Dèng Đinh 丁 Dīng Đỗ 杜 Dù Đoàn 段 Duàn Đồng 童 Tóng Dương 杨 Yáng Hà 河 Hé Hàm 含 Hán Hồ 胡 Hú Huỳnh 黄 Huáng Khổng 孔 Kǒng Khúc 曲 Qū Kim 金 Jīn Lâm 林 Lín Lăng 陵 Líng Lăng 凌 Líng Lê 黎 Lí Lí 李 Li Liễu 柳 Liǔ Lô 芦 Lú Linh 羚 Líng Lương 梁 Liáng Lưu 刘 Liú Mai 枚 Méi Mông 蒙 Méng Nghiêm 严 Yán Ngô 吴 Wú Nguyễn 阮 Ruǎn Nhan 顏 Yán Ning 宁 Níng Nông 农 Nóng Phạm 范 Fàn Phan 番 Fān Quách 郭 Guō Quản 管 Guǎn Tạ 谢 Xiè Tào 曹 Cáo Thái 太 Tài Thân 申 Shēn Thùy 垂 Chuí Tiêu 萧 Xiāo Tô 苏 Sū Tôn 孙 Sūn Tống 宋 Sòng Trần 陈 Chen Triệu 赵 Zhào Trương 张 Zhang Trịnh 郑 Zhèng Từ 徐 Xú Uông 汪 Wāng Văn 文 Wén Vi 韦 Wēi Vũ (Võ) 武 Wǔ Vương 王 Wáng TÊN BẰNG TIẾNG TRUNG 1 Á: 亚 (Yà) 2 ÁI: 爱 (Ài) 3 AN: 安 (An) 4 ÂN: 恩 (Ēn ) 5 ẨN: 隐 (Yǐn ) 6 ẤN: 印 (Yìn ) 7 ANH: 英 (Yīng ) 8 ÁNH: 映 (Yìng) 9 ẢNH: 影 (Yǐng) 10 BA: 波 (Bō ) 11 BÁ: 伯 (Bó) 12 BẮC: 北 (Běi ) 13 BÁCH: 百 (Bǎi ) 14 BẠCH: 白 (Bái) 15 BAN: 班 (Bān) 16 BẢN: 本 (Běn) 17 BĂNG: 冰 (Bīng) 18 BẰNG: 冯 (Féng ) 19 BẢO: 宝 (Bǎo ) 20 BÁT: 八 (Bā) 21 BẢY: 七 (Qī) 22 BÉ: 閉 (Bì ) 23 BÍCH: 碧 (Bì ) 24 BIÊN: 边 (Biān ) 25 BINH: 兵 (Bīng) 26 BÍNH: 柄 (Bǐng ) 27 BÌNH: 平 (Píng ) 28 BỐI: 贝 (Bèi ) 29 BỘI: 背 (Bèi) 30 BÙI: 裴 (Péi) 31 BỬU: 宝 (Bǎo) 32 CA: 歌 (Gē) 33 CẦM: 琴 (Qín) 34 CẨM: 锦 (Jǐn) 35 CẬN: 近 (Jìn) 36 CẢNH: 景 (Jǐng ) 37 CAO: 高 (Gāo ) 38 CÁT: 吉 (Jí) 39 CẦU: 球 (Qiú) 40 CHẤN: 震 (Zhèn) 41 CHÁNH: 正 (Zhèng ) 42 CHÂU: 朱 (Zhū ) 43 CHI: 芝 (Zhī ) 44 CHÍ : 志 (Zhì ) 45 CHIẾN: 战 (Zhàn ) 46 CHIỂU: 沼 (Zhǎo) 47 CHINH: 征 (Zhēng ) 48 CHÍNH: 正 (Zhèng ) 49 CHỈNH: 整 (Zhěng) 50 CHU: 珠 (Zhū) 51 CHƯ: 诸 (Zhū) 52 CHUẨN: 准 (Zhǔn) 53 CHÚC: 祝 (Zhù) 54 CHUNG: 终 (Zhōng ) 55 CHÚNG: 众 (Zhòng ) 56 CHƯNG: 征 (Zhēng) 57 CHƯƠNG: 章 (Zhāng) 58 CHƯỞNG: 掌 (Zhǎng) 59 CHUYÊN: 专 (Zhuān) 60 CÔN: 昆 (Kūn) 61 CÔNG: 公 (Gōng ) 62 CỪ: 棒 (Bàng) 63 CÚC: 菊 (Jú) 64 CUNG: 工 (Gōng ) 65 CƯƠNG: 疆 (Jiāng) 66 CƯỜNG: 强 (Qiáng ) 67 CỬU: 九 (Jiǔ ) 68 DẠ: 夜 (Yè) 69 ĐẮC: 得 (De ) 70 ĐẠI: 大 (Dà ) 71 ĐAM: 担 (Dān) 72 ĐÀM: 谈 (Tán ) 73 ĐẢM: 担 (Dān ) 74 ĐẠM: 淡 (Dàn ) 75 DÂN: 民 (Mín) 76 DẦN: 寅 (Yín) 77 ĐAN: 丹 (Dān ) 78 ĐĂNG: 登 (Dēng ) 79 ĐĂNG: 灯 (Dēng ) 80 ĐẢNG: 党 (Dǎng) 81 ĐẲNG: 等 (Děng) 82 ĐẶNG: 邓 (Dèng ) 83 DANH: 名 (Míng) 84 ĐÀO: 桃 (Táo ) 85 ĐẢO: 岛 (Dǎo) 86 ĐẠO: 道 (Dào) 87 ĐẠT: 达 (Dá) 88 DẬU: 酉 (Yǒu) 89 ĐẤU: 斗 (Dòu) 90 ĐÍCH: 嫡 (Dí ) 91 ĐỊCH: 狄 (Dí ) 92 DIỄM: 艳 (Yàn) 93 ĐIỀM: 恬 (Tián) 94 ĐIỂM: 点 (Diǎn) 95 DIỄN: 演 (Yǎn) 96 DIỆN: 面 (Miàn) 97 ĐIỀN: 田 (Tián ) 98 ĐIỂN: 典 (Diǎn) 99 ĐIỆN: 电 (Diàn ) 100 DIỆP: 叶 (Yè ) 101 ĐIỆP: 蝶 (Dié ) 102 DIỆU: 妙 ( Miào ) 103 ĐIỀU: 条 (Tiáo) 104 DINH: 营 (Yíng) 105 ĐINH: 丁 (Dīng) 106 ĐÍNH: 订 (Dìng) 107 ĐÌNH: 庭 (Tíng) 108 ĐỊNH: 定 (Dìng ) 109 DỊU: 柔 (Róu) 110 ĐÔ: 都 (Dōu ) 111 ĐỖ: 杜 (Dù) 112 ĐỘ: 度 (Dù) 113 ĐOÀI: 兑 (Duì) 114 DOÃN: 尹 (Yǐn) 115 ĐOAN: 端 (Duān) 116 ĐOÀN: 团 (Tuán) 117 DOANH: 嬴 (Yíng ) 118 ĐÔN: 惇 (Dūn) 119 ĐÔNG: 东 (Dōng) 120 ĐỒNG: 仝 (Tóng ) 121 ĐỘNG: 洞 (Dòng) 122 DU: 游 (Yóu) 123 DƯ: 余 (Yú) 124 DỰ: 吁 (Xū ) 125 DỤC: 育 (Yù ) 126 ĐỨC: 德 (Dé ) 127 DUNG: 蓉 (Róng ) 128 DŨNG: 勇 (Yǒng ) 129 DỤNG: 用 (Yòng) 130 ĐƯỢC: 得 (De) 131 DƯƠNG: 羊 (Yáng ) 132 DƯỠNG: 养 (Yǎng) 133 ĐƯỜNG: 唐 (Táng) 134 DƯƠNG : 杨 (Yáng) 135 DUY: 维 (Wéi ) 136 DUYÊN: 缘 (Yuán ) 137 DUYỆT: 阅 (Yuè) 138 GẤM: 錦 (Jǐn ) 139 GIA: 嘉 (Jiā ) 140 GIANG: 江 (Jiāng ) 141 GIAO: 交 (Jiāo ) 142 GIÁP: 甲 (Jiǎ ) 143 GIỚI: 界 (Jiè) 144 HÀ: 何 (Hé ) 145 HẠ: 夏 (Xià ) 146 HẢI: 海 (Hǎi ) 147 HÁN: 汉 (Hàn) 148 HÀN: 韩 (Hán ) 149 HÂN: 欣 (Xīn ) 150 HẰNG: 姮 (Héng) 151 HÀNH: 行 (Xíng) 152 HẠNH: 行 (Xíng) 153 HÀO: 豪 (Háo ) 154 HẢO: 好 (Hǎo ) 155 HẠO: 昊 (Hào) 156 HẬU: 后 (Hòu ) 157 HIÊN: 萱 (Xuān ) 158 HIẾN: 献 (Xiàn) 159 HIỀN: 贤 (Xián ) 160 HIỂN: 显 (Xiǎn ) 161 HIỆN: 现 (Xiàn ) 162 HIỆP: 侠 (Xiá ) 163 HIẾU: 孝 (Xiào ) 164 HIỂU: 孝 (Xiào) 165 HIỆU: 校 (Xiào) 166 HINH: 馨 (Xīn) 167 HỒ: 湖 (Hú) 168 HOA: 花 (Huā) 169 HÓA: 化 (Huà) 170 HÒA: 和 (Hé) 171 HỎA: 火 (Huǒ ) 172 HOẠCH: 获 (Huò) 173 HOÀI: 怀 (Huái ) 174 HOAN: 欢 (Huan) 175 HOÁN: 奂 (Huàn) 176 HOÀN: 环 (Huán ) 177 HOẠN: 宦 (Huàn) 178 HOÀNG: 黄 (Huáng) 179 HOÀNH: 横 (Héng) 180 HOẠT: 活 (Huó) 181 HỌC: 学 (Xué ) 182 HỐI: 悔 (Huǐ) 183 HỒI: 回 (Huí) 184 HỘI: 会 (Huì) 185 HỢI: 亥 (Hài ) 186 HỒNG: 红 (Hóng ) 187 HỢP: 合 (Hé ) 188 HỨA: 許 (许) (Xǔ) 189 HUÂN: 勋 (Xūn ) 190 HUẤN: 训 (Xun ) 191 HUẾ: 喙 (Huì) 192 HUỆ: 惠 (Huì) 193 HÙNG: 雄 (Xióng) 194 HƯNG: 兴 (Xìng ) 195 HƯƠNG: 香 (Xiāng ) 196 HƯỚNG: 向 (Xiàng) 197 HƯỜNG: 红 (Hóng) 198 HƯỞNG: 响 (Xiǎng) 199 HƯU: 休 (Xiū) 200 HỮU: 友 (You ) 201 HỰU: 又 (Yòu) 202 HUY: 辉 (Huī ) 203 HUYỀN: 玄 (Xuán) 204 HUYỆN: 县 (Xiàn) 205 HUYNH: 兄 (Xiōng ) 206 HUỲNH: 黄 (Huáng) 207 KẾT: 结 (Jié) 208 KHA: 轲 (Kē) 209 KHẢ: 可 (Kě) 210 KHẢI: 凯 (Kǎi ) 211 KHÂM: 钦 (Qīn) 212 KHANG: 康 (Kāng ) 213 KHANH: 卿 (Qīng) 214 KHÁNH: 庆 (Qìng ) 215 KHẨU: 口 (Kǒu) 216 KHIÊM: 谦 (Qiān) 217 KHIẾT: 洁 (Jié) 218 KHOA: 科 (Kē ) 219 KHỎE: 好 (Hǎo) 220 KHÔI: 魁 (Kuì ) 221 KHUẤT: 屈 (Qū ) 222 KHUÊ: 圭 (Guī ) 223 KHUYÊN: 圈 (Quān) 224 KHUYẾN: 劝 (Quàn) 225 KIÊN: 坚 (Jiān) 226 KIỆT: 杰 (Jié ) 227 KIỀU: 翘 (Qiào ) 228 KIM: 金 (Jīn) 229 KÍNH: 敬 (Jìng) 230 KỲ: 淇 (Qí) 231 KỶ: 纪 (Jì) 232 LÃ: 吕 (Lǚ ) 233 LẠC: 乐 (Lè) 234 LAI: 来 (Lái) 235 LẠI: 赖 (Lài ) 236 LAM: 蓝 (Lán) 237 LÂM: 林 (Lín ) 238 LÂN: 麟 (Lín) 239 LĂNG: 陵 (Líng) 240 LÀNH: 令 (Lìng ) 241 LÃNH: 领 (Lǐng) 242 LÊ: 黎 (Lí ) 243 LỄ: 礼 (Lǐ) 244 LỆ: 丽 (Lì) 245 LEN: 縺 (Lián ) 246 LI: 犛 (Máo) 247 LỊCH: 历 (Lì) 248 LIÊN: 莲 (Lián) 249 LIỄU: 柳 (Liǔ) 250 LINH: 泠 (Líng) 251 LOAN: 湾 (Wān) 252 LỘC: 禄 (Lù) 253 LỢI: 利 (Lì) 254 LONG: 龙 (Lóng) 255 LỤA: 绸 (Chóu) 256 LUÂN: 伦 (Lún ) 257 LUẬN: 论 (Lùn) 258 LỤC: 陸 (Lù ) 259 LỰC: 力 (Lì) 260 LƯƠNG: 良 (Liáng) 261 LƯỢNG: 亮 (Liàng) 262 LƯU: 刘 (Liú) 263 LUYẾN: 恋 (Liàn) 264 LY: 璃 (Lí ) 265 LÝ: 李 (Li ) 266 MÃ: 马 (Mǎ ) 267 MAI: 梅 (Méi ) 268 MẬN: 李 (Li) 269 MẠNH: 孟 (Mèng ) 270 MẬU: 贸 (Mào) 271 MÂY: 云 (Yún) 272 MẾN: 缅 (Miǎn) 273 MỊ: 咪 (Mī) 274 MỊCH: 幂 (Mi) 275 MIÊN: 绵 (Mián) 276 MINH: 明 (Míng ) 277 MƠ: 梦 (Mèng) 278 MỔ: 剖 (Pōu) 279 MY: 嵋 (Méi ) 280 MỸ: 美 (Měi ) 281 NAM: 南 (Nán ) 282 NGÂN: 银 (Yín) 283 NGÁT: 馥 (Fù) 284 NGHỆ: 艺 (Yì) 285 NGHỊ: 议 (Yì) 286 NGHĨA: 义 (Yì) 287 NGÔ: 吴 (Wú ) 288 NGỘ: 悟 (Wù ) 289 NGOAN: 乖 (Guāi) 290 NGỌC: 玉 (Yù) 291 NGUYÊN: 原 (Yuán ) 292 NGUYỄN: 阮 (Ruǎn ) 293 NHÃ: 雅 (Yā) 294 NHÂM: 壬 (Rén) 295 NHÀN: 闲 (Xián) 296 NHÂN: 人 (Rén ) 297 NHẤT: 一 (Yī) 298 NHẬT: 日 (Rì ) 299 NHI: 儿 (Er ) 300 NHIÊN: 然 (Rán ) 301 NHƯ: 如 (Rú ) 302 NHUNG: 绒 (Róng) 303 NHƯỢC: 若 (Ruò) 304 NINH: 娥 (É) 305 NỮ: 女 (Nǚ ) 306 NƯƠNG: 娘 (Niang) 307 PHÁC: 朴 (Pǔ) 308 PHẠM: 范 (Fàn ) 309 PHAN: 藩 (Fān) 310 PHÁP: 法 (Fǎ) 311 PHI: -菲 (Fēi) 312 PHÍ: 费 (Fèi ) 313 PHONG: 峰 (Fēng) 314 PHONG: 风 (Fēng) 315 PHÚ: 富 (Fù ) 316 PHÙ: 扶 (Fú ) 317 PHÚC: 福 (Fú) 318 PHÙNG: 冯 (Féng ) 319 PHỤNG: 凤 (Fèng) 320 PHƯƠNG: 芳 (Fāng ) 321 PHƯỢNG: 凤 (Fèng ) 322 QUÁCH: 郭 (Guō ) 323 QUAN: 关 (Guān) 324 QUÂN: 军 (Jūn ) 325 QUANG: 光 (Guāng) 326 QUẢNG: 广 (Guǎng) 327 QUẾ: 桂 (Guì) 328 QUỐC: 国 (Guó) 329 QUÝ: 贵 (Guì) 330 QUYÊN: 娟 (Juān ) 331 QUYỀN: 权 (Quán) 332 QUYẾT: 决 (Jué) 333 QUỲNH: 琼 (Qióng) 334 SÂM: 森 (Sēn) 335 SẨM: 審 (Shěn ) 336 SANG: 瀧 (Shuāng) 337 SÁNG: 创 (Chuàng) 338 SEN: 莲 (Lián) 339 SƠN: 山 (Shān) 340 SONG: 双 (Shuāng) 341 SƯƠNG: 霜 (Shuāng) 342 TẠ: 谢 (Xiè) 343 TÀI: 才 (Cái ) 344 TÂN: 新 (Xīn ) 345 TẤN: 晋 (Jìn) 346 TĂNG: 曾 (Céng) 347 TÀO: 曹 (Cáo) 348 TẠO: 造 (Zào) 349 THẠCH: 石 (Shí) 350 THÁI: 泰 (Tài) 351 THÁM: 探 (Tàn) 352 THẮM: 深 (Shēn) 353 THẦN: 神 (Shén) 354 THẮNG: 胜 (Shèng ) 355 THANH: 青 (Qīng ) 356 THÀNH: 城 (Chéng ) 357 THÀNH: 成 (Chéng ) 358 THÀNH: 诚 (Chéng ) 359 THẠNH: 盛 (Shèng) 360 THAO: 洮 (Táo) 361 THẢO: 草 (Cǎo ) 362 THẾ: 世 (Shì ) 363 THẾ: 世 (Shì) 364 THI: 诗 (Shī ) 365 THỊ: 氏 (Shì ) 366 THIÊM: 添 (Tiān ) 367 THIÊN: 天 (Tiān ) 368 THIỀN: 禅 (Chán) 369 THIỆN: 善 (Shàn ) 370 THIỆU: 绍 (Shào ) 371 THỊNH: 盛 (Shèng ) 372 THO: 萩 (Qiū) 373 THƠ: 诗 (Shī) 374 THỔ: 土 (Tǔ ) 375 THOA: 釵 (Chāi) 376 THOẠI: 话 (Huà ) 377 THOAN: 竣 (Jùn) 378 THƠM: 香 (Xiāng) 379 THÔNG: 通 (Tōng) 380 THU: 秋 (Qiū ) 381 THƯ: 书 (Shū ) 382 THUẬN: 顺 (Shùn ) 383 THỤC: 熟 (Shú) 384 THƯƠNG: 鸧 (Cāng) 385 THƯƠNG: 怆 (Chuàng ) 386 THƯỢNG: 上 (Shàng) 387 THÚY: 翠 (Cuì) 388 THÙY: 垂 (Chuí ) 389 THỦY: 水 (Shuǐ ) 390 THỤY: 瑞 (Ruì) 391 TIÊN: 仙 (Xian ) 392 TIẾN: 进 (Jìn ) 393 TIỆP: 捷 (Jié) 394 TÍN: 信 (Xìn ) 395 TÌNH: 情 (Qíng) 396 TỊNH: 净 (Jìng ) 397 TÔ: 苏 (Sū ) 398 TOÀN: 全 (Quán ) 399 TOẢN: 攒 (Zǎn) 400 TÔN: 孙 (Sūn) 401 TRÀ: 茶 (Chá) 402 TRÂM: 簪 (Zān ) 403 TRẦM: 沉 (Chén ) 404 TRẦN: 陈 (Chén) 405 TRANG: 妝 (Zhuāng ) 406 TRÁNG: 壮 (Zhuàng) 407 TRÍ: 智 (Zhì) 408 TRIỂN: 展 (Zhǎn ) 409 TRIẾT: 哲 (Zhé) 410 TRIỀU: 朝 (Cháo) 411 TRIỆU: 赵 (Zhào) 412 TRỊNH: 郑 (Zhèng) 413 TRINH: 贞 (Zhēn) 414 TRỌNG: 重 (Zhòng) 415 TRUNG: 忠 (Zhōng ) 416 TRƯƠNG: 张 (Zhāng ) 417 TÚ: 宿 (Sù ) 418 TƯ: 胥 (Xū) 419 TƯ: 私 (Sī) 420 TUÂN: 荀 (Xún ) 421 TUẤN: 俊 (Jùn ) 422 TUỆ: 慧 (Huì) 423 TÙNG: 松 (Sōng ) 424 TƯỜNG: 祥 (Xiáng ) 425 TƯỞNG: 想 (Xiǎng) 426 TUYÊN: 宣 (Xuān) 427 TUYỀN: 璿 (Xuán) 428 TUYỀN: 泉 (Quán) 429 TUYẾT: 雪 (Xuě ) 430 TÝ: 子 (Zi) 431 UYÊN: 鸳 (Yuān ) 432 UYỂN: 苑 (Yuàn ) 433 UYỂN: 婉 (Wǎn) 434 VÂN: 芸 (Yún ) 435 VĂN: 文 (Wén ) 436 VẤN: 问 (Wèn ) 437 VI: 韦 (Wéi ) 438 VĨ: 伟 (Wěi) 439 VIẾT: 曰 (Yuē) 440 VIỆT: 越 (Yuè) 441 VINH: 荣 (Róng ) 442 VĨNH: 永 (Yǒng ) 443 VỊNH: 咏 (Yǒng) 444 VÕ: 武 (Wǔ) 445 VŨ: 武 (Wǔ ) 446 VŨ: 羽 (Wǔ ) 447 VƯƠNG: 王 (Wáng ) 448 VƯỢNG: 旺 (Wàng ) 449 VY: 韦 (Wéi ) 450 VỸ: 伟 (Wěi) 451 XÂM: 浸 (Jìn ) 452 XUÂN: 春 (Chūn) 453 XUYÊN: 川 (Chuān) 454 XUYẾN: 串 (Chuàn) 455 Ý: 意 (Yì ) 456 YÊN: 安 (Ān) 457 YẾN: 燕 (Yàn ) Chia sẻ Khóa học chuyên mục HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC DỰ KIẾN TUYỂN SINH NĂM 2025 (20/10/2024) GÓI DỊCH VỤ XIN HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC - MỚI NHẤT (03/03/2025) HẤP DẪN HỌC BỔNG TẠI ĐH NGÔN NGỮ BẮC KINH (22/10/2024) BẮC KINH CHÚNG EM ĐẾN ĐÂY (13/10/2024) LÝ DO CHỈ XIN HỌC BỔNG CSC TƠ LỤA MÀ KHÔNG CHỌN CSC TỰ CHỦ (10/10/2024)