Học tiếng Trung giao tiếp qua video P1

Đăng vào lúc 12/10/2026

Bài 1. Xin chào !

1. Hội thoại:
皮特: 你好,请问你是安娜吗?
安娜: 是的,我是安娜。你是皮特吧?
皮特: 对,很高兴认识你!你也是刚来北京语言大学吗?
安娜: 是啊,我们以后就是同学了,请多关照!
 
 
Pinyin:
Pítè: Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐ shì Ānnà ma?
Ānnà: Shì de, wǒ shì Ānnà. Nǐ shì Pítè ba?
Pítè: Duì, hěn gāoxìng rènshi nǐ! Nǐ yě shì gāng lái Běijīng Yǔyán Dàxué ma?
Ānnà: Shì a, wǒmen yǐhòu jiù shì tóngxué le, qǐng duō guānzhào!
-----------------------
 
2. Từ vựng:
+ Từ vựng HSK 1:
你 (nǐ) - bạn
好 (hǎo) - tốt, khỏe
你好 (nǐ hǎo) - xin chào
请 (qǐng) - mời, xin
问 (wèn) - hỏi
请问 (qǐngwèn) - xin hỏi
是 (shì) - là
的 (de) - trợ từ sở hữu
吧 (ba) - trợ từ nghi vấn (phải không)
对 (duì) - đúng
很 (hěn) - rất
高兴 (gāoxìng) - vui mừng
认识 (rènshi) - quen biết
也 (yě) - cũng
来 (lái) - đến
北京 (Běijīng) - Bắc Kinh
大学 (dàxué) - đại học
吗 (ma) - trợ từ nghi vấn
啊 (a) - trợ từ cảm thán
我们 (wǒmen) - chúng tôi, chúng ta
同学 (tóngxué) - bạn học
了 (le) - trợ từ hoàn thành
多 (duō) - nhiều
 
+ Từ vựng HSK 2:
语言 (yǔyán) - ngôn ngữ
以后 (yǐhòu) - sau này
就 (jiù) - thì, liền
刚 (gāng) - vừa mới
 
+ Từ ngoài HSK 1-2 (thông dụng):
关照 (guānzhào) - giúp đỡ, quan tâm
皮特 (Pítè) - Peter (tên riêng)
安娜 (Ānnà) - Anna (tên riêng)
---------------------
 
3. Cụm từ cần nhớ:
你好 (nǐ hǎo) - xin chào
请问 (qǐngwèn) - xin hỏi
很高兴认识你 (hěn gāoxìng rènshi nǐ) - rất vui được biết bạn
请多关照 (qǐng duō guānzhào) - mong được giúp đỡ
--------------------
 
4. Dịch nghĩa:
Peter: Xin chào, xin hỏi bạn là Anna phải không?
Anna: Đúng vậy, tôi là Anna. Bạn là Peter phải không?
Peter: Đúng, rất vui được biết bạn! Bạn cũng mới đến Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh à?
Anna: Đúng vậy, sau này chúng ta là bạn học rồi, mong được giúp đỡ nhiều!
Hotline: 0365.049.138
Nhắn tin Facebook Zalo: 0365.049.138